fundamental particle

/,fʌndə'mentl'pɑ:tikl/
Học thuật
Thân thiện
fundamental particle

A scientist draws a diagram of a fundamental particle on a whiteboard.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Hạt cơ bản: Trong vật lý học, "fundamental particle" một hạt không cấu trúc bên trong có thể nhận biết được được coi thành phần cơ bản nhất cấu tạo nên vật chất. Các hạt này không thể bị chia nhỏ hơn bằng các phương pháp hiện nền tảng của mô hình chuẩn trong vật hạt.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Electrons and quarks are examples of fundamental particles. (Electron quark những dụ về hạt cơ bản.)
    • The discovery of a new fundamental particle would revolutionize our understanding of the universe. (Việc khám phá ra một hạt cơ bản mới sẽ cách mạng hóa sự hiểu biết của chúng ta về vũ trụ.)
    • Scientists at CERN study the behavior of fundamental particles. (Các nhà khoa học tại CERN nghiên cứu hành vi của các hạt cơ bản.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Elementary particle": Một thuật ngữ đồng nghĩa thường dùng trong vật để chỉ "fundamental particle".

    • The Higgs boson is an elementary particle. (Hạt Higgs một hạt cơ bản.)
  • Trong ngữ cảnh học thuật: Cụm từ này thường xuất hiện khi thảo luận về lý thuyết trường lượng tử, mô hình chuẩn, hoặc các thí nghiệm va chạm hạt.

    • The theory describes the interactions between fundamental particles. (Lý thuyết mô tả sự tương tác giữa các hạt cơ bản.)
Biến thể từ gần giống
  • Elementary particle (n): hạt cơ bản (cùng nghĩa).
  • Subatomic particle (n): hạt hạ nguyên tử ( thuật ngữ rộng hơn, bao gồm cả các hạt cơ bản các hạt tổ hợp như proton, neutron).
Từ đồng nghĩa
  • Elementary particle: hạt cơ bản.
  • Basic particle: hạt cơ bản (ít dùng trong văn phong học thuật hơn).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không áp dụng đây một danh từ kép, không phrasal verb đi kèm)

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng cụm từ chuyên ngành này)

fundamental particle

A scientist draws a diagram of a fundamental particle on a whiteboard.

danh từ
  1. (vật ) hạt cơ bản

Từ đồng nghĩa